汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự犭 KHUYỂN (Chó / thú vật)猫 māo
HSK 1 · Chữ 1/2 bộ KHUYỂN
猫
māo
Âm Hán Việt:MIÊU

Con mèo

Cấu tạo chữ

犭
con thú
+
苗
cây mạ nonâm đọc mao
猫
Con mèo

Con mèo nghịch ngợm (犭) ra phá cây mạ non (艹) ngoài ruộng (田). 苗 biểu thị âm đọc /mao/.

Bộ thủ

犭KHUYỂN

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

MIÊU

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🐱
    小猫xiǎo māo

    con mèo

  • 🐱
    小猫在椅子上面xiǎomāo zài yǐzi shàngmiàn

    con mèo ở trên ghế

Cùng bộ 犭 KHUYỂN

Xem tất cả →
猫māoMIÊU狗gǒuCẨU

Chữ tiếp theo

狗