汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự犭 KHUYỂN (Chó / thú vật)狗 gǒu
HSK 1 · Chữ 2/2 bộ KHUYỂN
狗
gǒu
Âm Hán Việt:CẨU

Con chó

Cấu tạo chữ

犭
con thú
+
句
quanh quẩnâm đọc gou
狗
Con chó

Con chó (犭) thường quanh quẩn trong nhà (勹) giữ cửa (口). 句 biểu thị âm đọc /gou/.

Bộ thủ

犭KHUYỂN

Số nét

8nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

CẨU

Tập viết

8 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🐶
    小狗xiǎo gǒu

    con chó

  • 🐶
    小狗在椅子上面xiǎo gǒu zài yǐzi shàngmiàn

    con chó ở trên ghế

Cùng bộ 犭 KHUYỂN

Xem tất cả →
猫māoMIÊU狗gǒuCẨU

Chữ trước

猫