Nóng
Dùng hình ảnh người xưa đang nhóm lửa nấu bếp (执) để thể hiện bếp lò đã nóng.
Bộ thủ
火HỎA
Số nét
10nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
NHIỆT
trời rất nóng
trời rất tốt, không lạnh cũng không nóng
Chữ trước
点
Chữ tiếp theo
火