[kān]
kham
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
龛影kān yǐng
kham ảnh
bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari
佛龛fó kān
phật kham
hốc đặt tượng
神龛shén kān
thần kham
điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình
壁龛bì kān
bích kham
hốc tường
骨灰龛gǔ huī kān
cốt hôi kham
nhà chứa tro cốt
龙龛手鉴lóng kān shǒu jiàn
long kham thủ giám
Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ
龙龛手镜lóng kān shǒu jìng
long kham thủ kính
xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.