[yòu]
dứu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鼬獾yòu huān
dứu hoan
chồn bạc má
鼬属yòu shǔ
dứu thuộc
Mustela
鼬科yòu kē
dứu khoa
Họ Chồn
鼬鲨yòu shā
dứu sa
cá mập hổ
鼬鼠yòu shǔ
dứu thử
chồn
青鼬qīng yòu
thanh dứu
chồn vàng; Martes flavigula
伶鼬líng yòu
linh dứu
chồn; Mustela nivalis
黃鼬huáng yòu
hoàng dứu
Động vật có vú, thân dài mảnh, chân ngắn, đuôi xù, lưng nâu xám; ăn chuột, đôi khi ăn gia cầm; đuôi làm bút lông; còn gọi là chồn hôi, chồn đốm.
猫鼬māo yòu
miêu dứu
xem 狐獴[hu2 meng3]
臭鼬chòu yòu
xú dứu
chồn hôi
艾鼬ài yòu
ngải dứu
chồn hương thảo nguyên
黄鼬huáng yòu
hoàng dứu
chồn ecmin Siberia
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.