[dǐng zú]
đỉnh túc
鼎足而三
dǐng zú ér sān
thế chân vạc
势成鼎足。ding(刎L)ding 0 动经过研究商讨而立订丁(訂)下(张约、契约、汁划、乾程等):一婚
shì chéng dǐng zú 。ding( wěn L)ding 0 dòng jīng guò yán jiū shāng tǎo ér lì dìng dīng ( dìng ) xià ( zhāng yuē 、 qì yuē 、 zhī huà 、 qián chéng děng ): yì hūn
thế chân vạc. định (động) qua nghiên cứu bàn bạc mà định ra (hợp đồng, kế hoạch, chương trình...)
鼎足合同
dǐng zú hé tong
hợp đồng chân vạc
预鼎足鼎足报纸
yù dǐng zú dǐng zú bào zhǐ
đặt chân vạc báo
鼎足正
dǐng zú zhèng
chân vạc chính
修鼎足
xiū dǐng zú
sửa chân vạc
校鼎足
xiào dǐng zú
hiệu chỉnh chân vạc
鼎足书机
dǐng zú shū jī
máy chân vạc
用纸鼎足成一个本子
yòng zhǐ dǐng zú chéng yí gè běn zi
dùng giấy làm thành một cuốn sổ