[qián]
kiềm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黔剧qián jù
kiềm kịch
Kịch Quý Châu (một loại hình hí khúc địa phương)
黔江qián jiāng
kiềm giang
Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
黔西qián xī
kiềm tây
huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
黔阳qián yáng
kiềm dương
huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
黔阳县qián yáng xiàn
kiềm dương huyện
huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
黔南州qián nán zhōu
kiềm nam châu
Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
黔江区qián jiāng qū
kiềm giang khu
Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
黔西县qián xī xiàn
kiềm tây huyện
huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
黔东南州qián dōng nán zhōu
kiềm đông nam châu
Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
黔西南州qián xī nán zhōu
kiềm tây nam châu
Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
黔驴之技qián lǘ zhī jì
kiềm lư chi kỹ
Tài nghệ của quỷ xứ Quý Châu (chỉ tài nghệ hạn hẹp, hết)
黔驴技穷qián lǘ jì qióng
kiềm lư kỹ cùng
hết khả năng hạn hẹp của mình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.