[hēi shuǐ]
hắc thuỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黑水县hēi shuǐ xiàn
hắc thuỷ huyện
huyện Hắc Thủy thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
黑水城hēi shuǐ chéng
hắc thuỷ thành
tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông
黑水鸡hēi shuǐ jī
hắc thuỷ kê
gà nước thường
白山黑水bái shān hēi shuǐ
bạch sơn hắc thuỷ
Trường Bạch Sơn và Hắc Long Giang, chỉ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.