[nián hú]
niêm hồ
大米粥里头加点儿白薯又黏糊又好吃
dà mǐ zhōu lǐ tou jiā diǎn ér bái shǔ yòu nián hú yòu hǎo chī
Cho thêm khoai lang vào cháo gạo vừa đặc vừa ngon
他刚修好机器,弄了黏黏糊糊的一手机油
tā gāng xiū hǎo jī qì , nòng le nián nián hū hu de yì shǒu jī yóu
Anh ấy vừa sửa xong máy, tay dính đầy dầu nhớt
别看他平时很黏糊,有事的时候比谁都麻利
bié kàn tā píng shí hěn nián hú , yǒu shì de shí hòu bǐ shuí dōu má lì
Đừng nhìn bình thường anh ấy lề mề, lúc có việc lại nhanh nhẹn hơn ai hết
!也说黏糊糊
! yě shuō nián hū hu
Cũng nói dính nhớp