[huáng méi]
hoàng mai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黄梅调huáng méi tiáo
hoàng mai điều
Hí khúc Hoàng Mai.
黄梅县huáng méi xiàn
hoàng mai huyện
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
黄梅季huáng méi jì
hoàng mai quý
Thời kỳ cuối xuân đầu hạ khi quả mai chín vàng; thời kỳ này ở hạ lưu sông Trường Giang Trung Quốc mưa liên tục, không khí ẩm ướt, quần áo dễ bị mốc; còn gọi là Hoàng mai thiên.
黄梅戏huáng méi xì
hoàng mai hí
Hoàng Mai hí
黄梅雨huáng méi yǔ
hoàng mai vũ
Mưa trong thời kỳ Hoàng Mai; còn gọi là mưa mai.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.