[huī xià]
huy hạ
麾下号。.2 Hui 指徽州(旧府名,府治在今安徽歙徽县):麾下墨
huī xià hào 。.2 Hui zhǐ huī zhōu ( jiù fǔ míng , fǔ zhì zài jīn ān huī xī huī xiàn ): huī xià mò
Dưới trướng (ám chỉ người của Huệ Châu xưa)
麾下商
huī xià shāng
Thương nhân dưới trướng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.