[lù]
lộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
麓草lù cǎo
lộc thảo
Loài cỏ sống lâu năm, thân hình tam lăng, lá hình dải, hoa màu nâu, quả hình trứng ngược; dùng để dệt chiếu, đan giày cỏ, làm giấy
麓湖公园lù hú gōng yuán
lộc hồ công viên
Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
山麓shān lù
sơn lộc
chân núi
岳麓yuè lù
nhạc lộc
quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓山yuè lù shān
nhạc lộc sơn
Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
岳麓区yuè lù qū
nhạc lộc khu
quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓书院yuè lù shū yuàn
nhạc lộc thư viện
Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.