[liáo]
liêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹩哥liáo gē
liêu ca
yểng
鹉鹩wǔ liáo
vũ liêu
Cùng nghĩa với 鹈鹳
鹪鹩jiāo liáo
tiêu liêu
chim hồng tước Âu-Á
斑翅鹩鹛bān chì liáo méi
chim trả bụi cánh vằn
楔嘴鹩鹛xiē zuǐ liáo méi
chim chích mỏ nêm Cachar
淡喉鹩鹛dàn hóu liáo méi
chim thanh tước họng nhạt
短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi
chim tiểu mi đuôi ngắn
长嘴鹩鹛cháng zuǐ liáo méi
chim khướu mỏ dài
长尾鹩鹛cháng wěi liáo méi
khướu đuôi dài bụng xám
丽星鹩鹛lì xīng liáo méi
chim liếu điếu đốm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.