[juān]
quyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹃形目juān xíng mù
quyên hình mục
Bộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc
杜鹃dù juān
đỗ quyên
chim cúc cu; hoa đỗ quyên Ấn Độ
乌鹃wū juān
ô quyên
cu cu drongo đuôi chẻ
鹰鹃yīng juān
ưng quyên
tu hú diều lớn
噪鹃zào juān
táo quyên
chim tu hú châu Á
杜鹃座dù juān zuò
đỗ quyên toạ
chòm sao Đỗ Quyên
杜鹃科dù juān kē
đỗ quyên khoa
Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟
杜鹃花dù juān huā
đỗ quyên hoa
Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ
杜鹃鸟dù juān niǎo
đỗ quyên điểu
chim cu
周瘦鹃zhōu shòu juān
chu sấu quyên
Châu Sấu Quyên, nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa
大杜鹃dà dù juān
đại đỗ quyên
chim cúc cu thường
小杜鹃xiǎo dù juān
tiểu đỗ quyên
tu hú nhỏ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.