[dōng]
đông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
田鸫tián dōng
điền đông
chim trường khuyển
槲鸫hú dōng
hộc đông
chim hoét tầm gửi
乌鸫wū dōng
ô đông
chim sáo đen thường
岛鸫dǎo dōng
đảo đông
chim sáo đảo
斑鸫bān dōng
ban đông
chim hoét tro
梯氏鸫tī shì dōng
thê thị đông
chim hoét Tickell
欧歌鸫ōu gē dōng
âu ca đông
chim hoét hét
灰头鸫huī tóu dōng
hôi đầu đông
chim hét hạt dẻ
灰翅鸫huī chì dōng
hôi sí đông
chim chích cánh xám
灰背鸫huī bèi dōng
hôi bối
chim hét lưng xám
白腹鸫bái fù dōng
bạch phúc đông
chim hoét nhạt
白颈鸫bái jǐng dōng
bạch cảnh đông
chim hét cổ trắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.