[míng zhuàn]
minh chuyển
黄莺鸣啭云雀鸣啭着冲向天空。•ming 原指茶树的嫩芽或某种茶叶,现泛茗1 指喝的茶:香鸣啭品鸣啭。Ming 洺河,水名,在河北。洺
huáng yīng míng zhuàn yún què míng zhuàn zhe chōng xiàng tiān kōng 。•ming yuán zhǐ chá shù de nèn yá huò mǒu zhǒng chá yè , xiàn fàn míng 1 zhǐ hē de chá : xiāng míng zhuàn pǐn míng zhuàn 。Ming míng hé , shuǐ míng , zài hé běi 。 míng
Chim vàng anh hót líu lo. Chim chiền chiện hót líu lo bay vút lên trời. •ming ban đầu chỉ chồi non của cây chè hoặc một loại chè, nay chỉ chung trà để uống: trà thơm. Ming 洺 sông, tên sông, ở Hà Bắc.
幽鸣啭晦思!鸣啭想
yōu míng zhuàn huì sī ! míng zhuàn xiǎng
Buồn bã u ám! Nghĩ ngợi.
鸣啭昧鸣啭顽
míng zhuàn mèi míng zhuàn wán
Ngơ ngác, ngu ngốc.
鸣啭府
míng zhuàn fǔ
Phủ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.