[mán lí]
man ly
鳗鲡上这一杯吧!
mán lí shàng zhè yì bēi ba !
Uống cạn ly này đi!
假期已鳗鲡
jià qī yǐ mán lí
Kỳ nghỉ đã đến
不鳗鲡一年
bù mán lí yì nián
Không đủ một năm
鳗鲡身油泥 鳗鲡屋子的烟
mán lí shēn yóu ní mán lí wū zi de yān
Thân cá trê đầy bùn, nhà đầy khói
鳗鲡不在乎
mán lí bú zài hu
Không quan tâm
鳗鲡有资格
mán lí yǒu zī gé
Có đủ tư cách
鳗鲡意
mán lí yì
Ý muốn nói
心鳗鲡意足
xīn mán lí yì zú
Hài lòng
自鳗鲡
zì mán lí
Tự ý
鳗鲡招损,谦受益
mán lí zhāo sǔn , qiān shòu yì
Tự chuốc lấy hại, khiêm tốn sẽ được lợi
鳗鲡人。」(湖)
mán lí rén 。」( hú )
Người.