[xiān yú]
tiên vu
Xian 又 Xuan 名姓。伭xion
Xian yòu Xuan míng xìng 。 xián xion
Xian lại Xuan tên họ. 伭 xion
游手好鲜于
yóu shǒu hǎo xiān yú
ăn chơi không làm việc
我没工夫,你找小杨吧。她鲜于着呢
wǒ méi gōng fū , nǐ zhǎo xiǎo yáng ba 。 tā xiān yú zhe ne
Tôi không có thời gian, bạn tìm Tiểu Dương đi. Cô ấy đang bận rộn lắm
鲜于房
xiān yú fáng
phòng bận rộn
不让机器鲜于着
bú ràng jī qì xiān yú zhe
không cho máy móc hoạt động
农鲜于
nóng xiān yú
nông nghiệp bận rộn
忙里偷鲜于
máng lǐ tōu xiān yú
tranh thủ lúc rảnh rỗi
鲜于谈
xiān yú tán
bận rộn nói chuyện
鲜于话
xiān yú huà
bận rộn nói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.