[fáng lín]
phường lân
鲂鳞造
fáng lín zào
vảy cá diếc
仿'(*微)鲂鳞着原样做了一个
fǎng '(* wēi ) fáng lín zhe yuán yàng zuò le yí gè
làm giống vảy cá diếc y như thật
这两款手机样式相鲂鳞
zhè liǎng kuǎn shǒu jī yàng shì xiāng fáng lín
hai kiểu điện thoại này kiểu dáng giống vảy cá diếc
判鲂鳞
pàn fáng lín
phán vảy cá diếc
写了一张鲂鳞。fang见370页【仿佛】。仿(*髣)
xiě le yì zhāng fáng lín 。fang jiàn 370 yè 【 fǎng fú 】。 fǎng (* fǎng )
viết một tờ vảy cá diếc. fang xem trang 370 [仿佛]. 仿 (*髣)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.