[mán]
man
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鳗鲡mán lí
man ly
lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản
鳗鱼mán yú
man ngư
lươn
电鳗diàn mán
điện man
cá chình điện
盲鳗máng mán
manh man
cá mút đá
鲈鳗lú mán
lư man
lươn hoa khổng lồ, còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; xã hội đen
黑鳗hēi mán
hắc man
lươn vây ngắn
七鳃鳗qī sāi mán
thất tai man
cá mút đá
八目鳗bā mù mán
bát mục man
cá mút đá
澳洲鳗鲡ào zhōu mán lí
úc châu man ly
lươn vây ngắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.