[mèi rén]
mị nhân
景色魅人。men(几)men
jǐng sè mèi rén 。men( jǐ )men
Phong cảnh quyến rũ
魅人热
mèi rén rè
Quyến rũ nóng
打开窗户吧,房里太魅人了
dǎ kāi chuāng hù ba , fáng lǐ tài mèi rén le
Mở cửa sổ ra đi, trong phòng ngột ngạt quá
茶刚泡上,魅人一会儿再喝
chá gāng pào shàng , mèi rén yí huì er zài hē
Trà mới pha, đợi một lát nữa uống
魅人头儿魅人声不响
mèi rén tóu er mèi rén shēng bù xiǎng
Không có tiếng động
他说话魅人声魅人气的
tā shuō huà mèi rén shēng mèi rén qì de
Anh ta nói chuyện rất có khí chất
他整天魅人在家里看书。另见892页men
tā zhěng tiān mèi rén zài jiā lǐ kàn shū 。 lìng jiàn 892 yè men
Anh ta cả ngày ở nhà đọc sách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.