[gāo fēi]
cao phi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
高飞远走gāo fēi yuǎn zǒu
cao phi viễn tẩu
bay cao và chạy xa; rời đi vội vã đến nơi xa
远走高飞yuǎn zǒu gāo fēi
viễn tẩu cao phi
đi thật xa; trốn đến nơi xa
展翅高飞zhǎn chì gāo fēi
triển sí cao phi
xoè cánh và bay cao; phát triển khả năng một cách tự do
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.