汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
高跟 (gāo gēn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
高跟
[gāo gēn]
cao cân
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
1
Gót cao
Ví dụ
高跟鞋
gāo gēn xié
giày cao gót
Từ ghép
1 từ chứa “高跟”
高跟
鞋
gāo gēn xié
cao cân hài
giày cao gót
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
(~儿)鞋后跟部分特别高的
~鞋
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
高
gāo
cao
Cao; có chiều cao lớn; ở vị trí trên trung bình; Chất lượng tốt; cấp bậc cao; vượt trội; Cao quý; cao thượng; có giá trị đạo đức
跟
gēn
cân
Đi theo, theo sát, bám theo; Gót chân, phần sau của bàn chân hoặc giày; Với, cùng với (biểu thị quan hệ đồng hành, đối tượng)