[gāo áng]
cao ngang
骑兵队伍骑着雄健的战马,一着头通过了广场
qí bīng duì wu qí zhe xióng jiàn de zhàn mǎ , yī zhe tóu tōng guò le guǎng chǎng
Đội kỵ binh cưỡi những chiến mã hùng dũng, thẳng đầu tiến qua quảng trường
士气高昂
shì qì gāo áng
Khí thế cao ngất
广场上的歌声愈来愈高昂
guǎng chǎng shàng de gē shēng yù lái yù gāo áng
Tiếng hát trên quảng trường ngày càng vang dội
价格高昂
jià gé gāo áng
Giá cả đắt đỏ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.