[gāo céng]
cao tầng
他住在高层,我住在低层
tā zhù zài gāo céng , wǒ zhù zài dī céng
Anh ấy ở tầng cao, tôi ở tầng thấp
高层住宅 高层建筑
gāo céng zhù zhái gāo céng jiàn zhù
Nhà cao tầng, công trình cao tầng
高层职务
gāo céng zhí wù
Chức vụ cấp cao
高层领导
gāo céng lǐng dǎo
Lãnh đạo cấp cao
高层人士
gāo céng rén shì
Người có chức vụ cao
高层动态
gāo céng dòng tài
Thông tin nội bộ cấp cao
两国高层有所接触
liǎng guó gāo céng yǒu suǒ jiē chù
Hai nước cấp cao có tiếp xúc
高层云gāo céng yún
cao tầng vân
mây tầng trung; mây tầng cao
高层住宅gāo céng zhù zhái
cao tầng trú
Nhà cao tầng
高层建筑gāo céng jiàn zhù
cao tầng kiến trúc
tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời
高层旅馆gāo céng lǚ guǎn
cao tầng lữ quán
khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp
中高层住宅zhōng gāo céng zhù zhái
trung cao tầng trú
Nhà ở có 7-9 tầng, thường có thang máy.