汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
高寒 (gāo hán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
高寒
[gāo hán]
cao hàn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
1
cao và lạnh
Ví dụ
高寒地带
gāo hán dì dài
Vùng khí hậu lạnh giá
Từ ghép
0 từ chứa “高寒”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
地势高而寒冷的
~地带
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
高
gāo
cao
Cao; có chiều cao lớn; ở vị trí trên trung bình; Chất lượng tốt; cấp bậc cao; vượt trội; Cao quý; cao thượng; có giá trị đạo đức
寒
hán
hàn
Lạnh, giá rét, nhiệt độ thấp; Nghèo khó, thiếu thốn, không đủ đầy; Bị nhiễm lạnh, cảm lạnh