[gāo lí]
cao ly
一人高丽参高丽纸
yì rén gāo lí shēn gāo lí zhǐ
Nhân sâm Cao Ly, giấy Cao Ly
高丽纸gāo lí zhǐ
cao ly chỉ
Giấy Cao Ly (giấy làm từ vỏ dâu, dai, dùng để dán cửa sổ)
高丽参gāo lí shēn
cao ly sâm
sâm Cao Ly
高丽朝gāo lí cháo
cao ly triều
triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
高丽菜gāo lí cài
cao ly thái
bắp cải; Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]
高丽棒子gāo lí bàng zǐ
cao ly bổng tử
người Hàn Quốc
高丽王朝gāo lí wáng cháo
cao ly vương triều
triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
张高丽zhāng gāo lí
trương cao ly
Trương Cao Lệ, chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa