[gǔ ròu]
cốt nhục
骨肉之情
gǔ ròu zhī qíng
Tình cốt nhục
骨肉团聚 茉生骨肉
gǔ ròu tuán jù mò shēng gǔ ròu
Tình cốt nhục Đoàn tụ
子弟兵与人民骨肉相连
zǐ dì bīng yǔ rén mín gǔ ròu xiāng lián
Quân đội và nhân dân gắn bó ruột thịt
骨肉相残gǔ ròu xiāng cán
cốt nhục tương tàn
cốt nhục tương tàn; xung đột nội bộ
骨肉相连gǔ ròu xiāng lián
cốt nhục tương liên
nghĩa đen: liên quan như xương với thịt; không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
连骨肉lián gǔ ròu
liên cốt nhục
sườn; thịt sườn
情同骨肉qíng tóng gǔ ròu
tình đồng cốt nhục
thân thiết như thịt xương; tình bạn sâu sắc
亲生骨肉qīn shēng gǔ ròu
thân sinh cốt nhục
máu mủ ruột rà
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu
tình du cốt nhục
tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà; tình bạn sâu sắc