[piào qí]
phiếu
骠骑将军。1002pie- pin氕撇瞥苤撇镦嫳拼pie(外)pie 图氢的同位素之一,符号H。原子氕核中有一个质子,是氢的主要成分,普通的氢中含有99.98%的氕。撇’叫而奔證不顾;抛择,骠骑到一这!把老一套都骠骑了。撇 0國从液体表面上轻轻地百:骠骑油)骠骑沐儿。另见1002页 pie
piào qí jiāng jūn 。1002pie- pin piē piě piē piě piě dūn piè pīn pie( wài )pie tú qīng de tóng wèi sù zhī yī , fú hào H。 yuán zǐ piē hé zhōng yǒu yí gè zhì zǐ , shì qīng de zhǔ yào chéng fèn , pǔ tōng de qīng zhōng hán yǒu 99.98% de piē 。 piě ’ jiào ér bēn zhèng bú gù ; pāo zé , piào qí dào yí zhè ! bǎ lǎo yí tào dōu piào qí le 。 piě 0 guó cóng yè tǐ biǎo miàn shàng qīng qīng dì bǎi : piào qí yóu ) piào qí mù ér 。 lìng jiàn 1002 yè pie
Tây kỵ tướng. 1002pie- pin氕撇瞥苤撇镦嫳拼pie (ngoại) pie Đồ hình của một trong những đồng vị của hydro, ký hiệu H. Hạt nhân nguyên tử hydro có một proton, là thành phần chính của hydro, hydro thông thường chứa 99,98% hydro.撇’gọi mà chạy bất chấp; vứt bỏ, Tây kỵ đến một cái này! Bỏ hết cái cũ.撇 0國 nhẹ nhàng từ bề mặt chất lỏng: dầu Tây kỵ) tắm Tây kỵ. Xem thêm trang 1002 pie
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.