[pián]
biền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
骈体pián tǐ
biền thể
văn biền ngẫu
骈文pián wén
biền văn
Bài văn viết theo thể cách
骈枝pián zhī
biền chi
Sách: viết tắt của 'biền mẫu chi chỉ'
骈阗pián tián
biền điền
Sách: tụ tập, sắp đặt
骈填pián tián
biền điền
Giống '骈 thiềm'
骈俪pián lì
biền lệ
câu văn song song; văn biền ngẫu
骈肩pián jiān
biền kiên
kề vai sát cánh
骈胁pián xié
biền hiếp
dính xương sườn
骈偶文风pián ǒu wén fēng
biền ngẫu văn phong
phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn
骈拇枝指pián mǔ zhī zhǐ
biền mẫu chi chỉ
Ngón cái và ngón thứ hai dính liền; ngón tay cái hoặc ngón út mọc thừa một ngón; ví von những thứ thừa thãi, không cần thiết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.