[hài yì]
hãi dị
在美气中谷藏极少:花学性 极尔活泼。可用来填充电子管、气球、潜水服和飞艇等,也用于核反应堆和加速器等的保护气体,液态的氦常用作冷却剂。hai
zài měi qì zhōng gǔ cáng jí shǎo : huā xué xìng jí ěr huó pō 。 kě yòng lái tián chōng diàn zǐ guǎn 、 qì qiú 、 qián shuǐ fú hé fēi tǐng děng , yě yòng yú hé fǎn yìng duī hé jiā sù qì děng de bǎo hù qì tǐ , yè tài de hài cháng yòng zuò lěng què jì 。hai
Khí heli trong không khí rất ít: Heli rất hoạt bát. Có thể dùng để bơm vào ống điện tử, bóng bay, quần áo lặn và khí cầu, cũng dùng làm khí bảo vệ cho lò phản ứng hạt nhân và máy gia tốc, heli ở dạng lỏng thường dùng làm chất làm lạnh.
骇异虫
hài yì chóng
Côn trùng đáng sợ
骇异鸟
hài yì niǎo
Chim đáng sợ
骇异人不浅
hài yì rén bù qiǎn
Khiến người ta kinh sợ không ít
你把地址搞错了,骇异得我白跑了一趟
nǐ bǎ dì zhǐ gǎo cuò le , hài yì dé wǒ bái pǎo le yí tàng
Bạn ghi nhầm địa chỉ, làm tôi kinh sợ chạy không công một chuyến
此人在数日前被骇异
cǐ rén zài shù rì qián bèi hài yì
Người này mấy ngày trước đã bị kinh sợ
骇异眼
hài yì yǎn
Mắt đáng sợ
骇异了一场大病。6发生(不安的情绪):骇异羞
hài yì le yì chǎng dà bìng 。6 fā shēng ( bù ān de qíng xù ): hài yì xiū
Kinh sợ một trận bệnh nặng. (Cảm xúc bất an): Kinh sợ xấu hổ
骇异怕
hài yì pà
Kinh sợ sợ hãi
骇异事
hài yì shì
Chuyện đáng sợ
骇异着你什么了?〈古〉又同“曷”he
hài yì zhe nǐ shén me le ?〈 gǔ 〉 yòu tóng “ hé ”he
Có gì đáng sợ bạn? (Cổ): Cũng giống "hà"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.