[sì]
tứ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
一言既出驷马难追yì yán jì chū sì mǎ nán zhuī
nhất ngôn ký xuất tứ mã nan truy
Lời nói ra rồi, xe ngựa cũng không đuổi kịp; nói rồi không thể rút lại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.