[qū chú]
khu trừ
驱除蚊蝇 驱除邪恶驱除不良情绪
qū chú wén yíng qū chú xié è qū chú bù liáng qíng xù
Xua đuổi muỗi ruồi, xua đuổi điều ác, xua tan cảm xúc tiêu cực
驱除鞑虏qū chú dá lǔ
khu trừ thát lỗ
trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900