[tuó]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
驮轿tuó jiào
thồ
kiệu do động vật thồ khiêng
驮子tuó zǐ
thồ
hàng hóa của động vật thồ
驮兽tuó shòu
thồ
động vật thồ
驮畜tuó chù
thồ
động vật thồ
驮筐tuó kuāng
thồ
giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮篓tuó lǒu
thồ
giỏ đôi; giỏ đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮运tuó yùn
thồ
chở bằng động vật thồ; mang vác
驮重tuó zhòng
thồ
động vật thồ hàng
驮马tuó mǎ
thồ
ngựa thồ
驮运路tuó yùn lù
thồ
đường cưỡi ngựa
下驮xià tuó
hạ thồ
guốc mộc
韦驮菩萨wéi tuó pú sà
vi thồ
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.