[mǎ lì]
mã lợi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马利亚mǎ lì yà
mã lợi á
Maria; Mary, mẹ của Chúa Giê-su
马利基mǎ lì jī
mã lợi cơ
Maliki hoặc Al-Maliki; Nouri Kamel al-Maliki thủ tướng Iraq 2006-2014
马利筋mǎ lì jīn
mã lợi cân
cây bông tai lá hẹp
圣马利诺shèng mǎ lì nuò
thánh mã lợi nặc
San Marino
索马利亚suǒ mǎ lì yà
sách mã lợi á
Somalia
蒙哥马利méng gē mǎ lì
mông ca mã lợi
Bernard Montgomery, thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie
撒马利亚sā mǎ lì yà
tản
Samari
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.