汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
首当其冲 (shǒu dāng qí chōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
首当其冲
【首當其衝】
[shǒu dāng qí chōng]
thủ
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
Ví dụ
要冲)
yào chōng )
Điểm yếu
Từ ghép
0 từ chứa “首当其冲”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
指最先受到攻击或遭遇灾难(沖
要冲)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
首
shǒu
Đầu người hoặc động vật; phần trên cùng, phía trước của vật thể; Người đứng đầu, lãnh đạo, thủ lĩnh; Vị trí quan trọng nhất, hàng đầu
当
dāng
Đảm nhiệm, gánh vác, làm một việc gì đó; Vào lúc, đúng lúc, ngay lúc đó; Phù hợp, thích hợp, đúng đắn
其
qí
kỳ
Của người/vật được nhắc đến; của nó/họ; Biểu thị mức độ cao; rất; cực kỳ; Cái đó; điều đó; những cái đó
冲
chōng
xung
Xô vào, va chạm mạnh; Lao nhanh, xông vào; Pha, trộn với nước