[kuì zèng]
quỹ tặng
带些土产馈赠亲友。kui
dài xiē tǔ chǎn kuì zèng qīn yǒu 。kui
Mang một ít đặc sản biếu tặng người thân, bạn bè.
馈赠堤
kuì zèng dī
Biếu tặng đê
馈赠馈赠溃(潰)关。®书奖酸(创間): 菌
kuì zèng kuì zèng kuì ( kuì ) guān 。® shū jiǎng suān ( chuàng jiàn ): jūn
Biếu tặng, biếu tặng, vỡ tan (vỡ).
溃散:馈赠兵
kuì sàn : kuì zèng bīng
Tan rã: Binh lính biếu tặng
馈赠退
kuì zèng tuì
Biếu tặng, rút lui
馈赠不成军
kuì zèng bù chéng jūn
Biếu tặng không thành quân
一烂。另见586 页hui
yí làn 。 lìng jiàn 586 yè hui
Nát bét. Xem thêm trang 586.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.