[xiǎng]
hướng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
饷银xiǎng yín
hướng ngân
lương; tiền công
粮饷liáng xiǎng
lương hướng
lương thực quân đội
薪饷xīn xiǎng
tân hướng
lương; lương
军饷jūn xiǎng
quân hướng
lương thực và tiền lương của quân lính
关饷guān xiǎng
quan hướng
nhận lương; trả lương cho ai đó
兵饷bīng xiǎng
binh hướng
lương và quân nhu cho binh sĩ
吃空饷chī kōng xiǎng
cật không hướng
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.