[shí pǐn]
thực phẩm
罐头食品
guàn tóu shí pǐn
Thực phẩm đóng hộp
食品公司
shí pǐn gōng sī
Công ty thực phẩm
食品摊shí pǐn tān
thực phẩm than
quầy bán thực phẩm
食品安全shí pǐn ān quán
thực phẩm an toàn
Chỉ thực phẩm không độc, không có hại, đạt tiêu chuẩn vệ sinh, không gây nguy hại cho sức khỏe con người.
副食品fù shí pǐn
phó
thực phẩm phụ; đồ ăn dặm
垃圾食品lā jī shí pǐn
lạp sắc thực phẩm
đồ ăn nhanh; thực phẩm có hại cho sức khỏe
黑心食品hēi xīn shí pǐn
hắc tâm thực phẩm
sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
健康食品jiàn kāng shí pǐn
kiện khang thực phẩm
thực phẩm sức khỏe
绿色食品lǜ sè shí pǐn
lục sắc thực phẩm
sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ
煎炸食品jiān zhà shí pǐn
chiên tạc thực phẩm
thực phẩm chiên
黑色食品hēi sè shí pǐn
hắc sắc thực phẩm
Thực phẩm màu đen hoặc nâu đen (như gạo đen, đậu đen, vừng đen, mộc nhĩ, nấm hương, cá quả, gà ác);