[fēng sè]
phong sắc
风色突然变了,由南往北刮,而且风势渐渐大起来了
fēng sè tū rán biàn le , yóu nán wǎng běi guā , ér qiě fēng shì jiàn jiàn dà qǐ lái le
Gió đổi chiều đột ngột, từ nam thổi lên bắc, hơn nữa gió càng lúc càng mạnh
看风色
kàn fēng sè
Xem xét tình hình gió
风色不对
fēng sè bú duì
Tình hình gió không ổn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.