汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
风派 (fēng pài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
风派
【風派】
[fēng pài]
phong phái
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Người cơ hội, thay đổi thái độ theo tình thế
Ví dụ
风派人物
fēng pài rén wù
Nhân vật cơ hội
Từ ghép
0 từ chứa “风派”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
指没有明确的观点,跟着情势改变态度的一类人
~人物
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
风
fēng
phong
Luồng không khí chuyển động; gió; Phong cách, thói quen, tập quán; Cảnh vật, quang cảnh
派
pài
phái
Cử đi, điều động, phái đi một nhiệm vụ hoặc địa điểm; Nhóm người có cùng quan điểm, tư tưởng, hoặc phong cách; Phong cách, đặc điểm riêng biệt của một trường phái