[fēng shuǐ]
phong thuỷ
看风水
kàn fēng shuǐ
Xem phong thủy
风水宝地(风水好的地方)
fēng shuǐ bǎo dì ( fēng shuǐ hǎo de dì fāng )
Đất phong thủy tốt
风水先生fēng shuǐ xiān shēng
phong thuỷ tiên sinh
thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
风水轮流fēng shuǐ lún liú
phong thuỷ luân lưu
xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]