[fēng huà]
phong hoá
有伤风化
yǒu shāng fēng huà
Có hại cho thuần phong mỹ tục
风化区fēng huà qū
phong hoá khu
xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]
风化作用fēng huà zuò yòng
phong hoá tác dụng
phong hoá; xói mòn
春风化雨chūn fēng huà yǔ
xuân phong hoá vũ
nghĩa đen: gió xuân và mưa; nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc