[fēng yún]
phong vân
天有不测风云
tiān yǒu bú cè fēng yún
Trời có gió bất thường
风云察变
fēng yún chá biàn
Quan sát biến đổi của thời cuộc
风云榜fēng yún bǎng
phong vân bảng
Danh sách những nhân vật nổi bật trong một lĩnh vực được công bố; bình đài truyền thông công bố sự kiện lớn
风云人物fēng yún rén wù
phong vân nhân vật
nhân vật phong vân; nhân vật có tầm ảnh hưởng
风云变幻fēng yún biàn huàn
phong vân biến huyễn
tình hình thay đổi khó lường
叱咤风云chì zhà fēng yún
sất trá phong vân
nghĩa đen: la mắng trời đất; nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng