[chàn dǒu]
chiến đẩu
冻得全身颤抖〇树枝在寒风中颤抖
dòng dé quán shēn chàn dǒu líng shù zhī zài hán fēng zhōng chàn dǒu
Run cầm cập vì lạnh, cành cây run rẩy trong gió lạnh
颤抖不已chàn dǒu bù yǐ
chiến đẩu bất dĩ
run như cầy sấy