[zhuān]
chuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颛项zhuān xiàng
chuyên hạng
Tên một vị vua thượng cổ trong truyền thuyết.
颛更zhuān gèng
chuyên càng
Một nước nhỏ thời Xuân Thu (nay thuộc vùng huyện Phí, tỉnh Sơn Đông); đổi hướng, vị trí, hình dạng (thay đổi sang trái, thay đổi sang phải, thay đổi bại thành thắng, thay đổi âm sang dương); truyền vật phẩm, thư tín, ý kiến... từ bên này sang bên kia.
颛顼zhuān xū
chuyên húc
Chuyên Húc, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], cháu của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], truyền thống trị vì 2513-2435 TCN
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.