[kē lì]
khoa lạp
珍珠的颗粒大小不-
zhēn zhū de kē lì dà xiǎo bù -
Kích thước hạt ngọc trai không
这个玉米棒子上有多少颗粒?
zhè ge yù mǐ bàng zǐ shàng yǒu duō shǎo kē lì ?
Có bao nhiêu hạt trên bắp ngô này?
颗粒无收
kē lì wú shōu
Không thu hoạch được gì
颗粒归仓。•块脸上颗粒破了块皮
kē lì guī cāng 。• kuài liǎn shàng kē lì pò le kuài pí
Hạt về kho. • Má bị trầy
颗粒烟袋子
kē lì yān dài zǐ
Tẩu thuốc lá sợi
颗粒掉鞋底的泥
kē lì diào xié dǐ de ní
Hạt bùn rơi trên đế giày
死颗粒
sǐ kē lì
Hạt chết
这俩人向来就有矛盾,这回算是颗粒上了
zhè liǎ rén xiàng lái jiù yǒu máo dùn , zhè huí suàn shì kē lì shàng le
Hai người này vốn có mâu thuẫn, lần này coi như đã chạm vào chỗ hiểm
颗粒物kē lì wù
khoa lạp vật
vật chất dạng hạt
颗粒无收kē lì wú shōu
khoa lạp vô thu
không thu được một hạt nào
细颗粒物xì kē lì wù
tế khoa lạp vật
hạt mịn; vật chất dạng hạt mịn
分泌颗粒fēn mì kē lì
phân bí khoa lạp
hạt chế tiết
总悬浮颗粒物zǒng xuán fú kē lì wù
tổng huyền phù khoa lạp vật
Tổng số hạt lơ lửng trong khí quyển, khó lắng đọng
可吸入颗粒物kě xī rù kē lì wù
khả hấp nhập khoa lạp vật
Các hạt cực nhỏ lơ lửng trong không khí có thể hít vào đường hô hấp (đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 10 micromet), có thể bay xa theo luồng khí, gây ô nhiễm trên diện rộng