[lǐng duì]
lãnh đội
老张领队参加比赛
lǎo zhāng lǐng duì cān jiā bǐ sài
Lão Trương dẫn đội tham gia thi đấu
领队的一架敌机首先被击中
lǐng duì de yí jià dí jī shǒu xiān bèi jī zhòng
Chiếc máy bay địch đầu tiên bị bắn hạ là do đội trưởng dẫn đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.