[lǐng jiào]
lãnh giáo
老先生说得很对,领教领教! 请你弹一个曲子,让我们领教一下
lǎo xiān shēng shuō dé hěn duì , lǐng jiào lǐng jiào ! qǐng nǐ tán yí gè qǔ zi , ràng wǒ men lǐng jiào yí xià
Lão tiên sinh nói rất đúng, xin được chỉ giáo! Xin mời ngài tấu một bản nhạc để chúng tôi được lĩnh giáo
有点儿小事向您领教
yǒu diǎn er xiǎo shì xiàng nín lǐng jiào
Có chút việc nhỏ muốn xin ngài chỉ giáo
在北疆哨所领教了冬天的严寒
zài běi jiāng shào suǒ lǐng jiào le dōng tiān de yán hán
Ở trạm gác biên giới phía Bắc đã trải nghiệm cái rét khắc nghiệt của mùa đông
这种场面我从没有领教过
zhè zhǒng chǎng miàn wǒ cóng méi yǒu lǐng jiào guò
Tôi chưa từng trải qua cảnh tượng như thế này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.