汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
须发 (xū fà) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
须发
【鬚髮】
[xū fà]
tu phát
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
tóc và râu
Ví dụ
须发皆白
xū fà jiē bái
Tóc mai và râu đều bạc
Từ ghép
0 từ chứa “须发”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
胡须和头发
~皆白
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
须
xū
tu
Cần phải, bắt buộc phải làm gì đó; Lông cứng mọc trên mặt (râu) hoặc các bộ phận khác; Phần tua cuốn của thực vật
发
fā
phát
Bắt đầu, khởi đầu, xảy ra; Bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài; Phát triển, mở rộng